Na2CO3 là gì?

Na2CO3 là gì?

Na2CO3 là muối gì? Đây là một loại muối được ứng dụng nhiều trong các lĩnh vực của đời sống; như xử lý nước hồ bơi, sản xuất thủy tinh; sản xuất chất tẩy rửa…Nhưng để hiểu cụ thể về Na2CO3 và những tính chất đặc trưng; ứng dụng của nó thì không phải ai cũng biết. Đừng quá lo lắng, chúng tôi sẽ cung cấp đến bạn những thông tin chi tiết nhất về loại muối này. Hãy cùng theo dõi nhé.

Na2CO3 là muối gì?

Na2CO3 có tên hóa học là Natri Cacbonat, còn được gọi là SodaSoda ash light. Đây là một loại muối có trong tự nhiên; và thường được tìm thấy trong nước khoáng, nước biển. Ở dạng khan, loại muối này là chất bột màu trắng, dễ tan trong nước. Khi tan phát ra nhiều nhiệt do tạo thành hiđrat.

 

Đặc điểm cơ bản

Tính chất vật lý

  • Tồn tại ở dạng chất rắn khan màu trắng, không mùi
  • Khả năng hút ẩm tốt
  • Là chất dễ tan trong nước
  • Điểm nóng chảy: 851 °C
  • Độ hòa tan trong nước: 22 g/100 ml (20 °C)
  • Độ bazơ (pKb): 3,67
  • Khối lượng mol: 105.9884 g/mol
  • Khối lượng riêng: 2.54 g/cm3, thể rắn

Ở dạng dung dịch, tùy thuộc vào điều kiện nhiệt độ sẽ tạo nên các dạng khác nhau của Natri Cacbonat. Cụ thể:

  • Dưới 32,5 °C natri cacbonat kết tinh tạo Na2CO3.10H2O
  • Từ 32,5 – 37,5 °C tạo Na2CO3.7H2O
  • Trên 37,5 °C tạo thành Na2CO3.H2O
  • 107 °C thì mất nước hoàn toàn thành natri cacbonat khan.

Na2CO3 là gì?

 

  • Tính chất hóa học

    • Tác dụng với axit mạnh tạo thành muối, nước đồng thời giải phóng khí CO2

    Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2

    •  Tác dụng với bazơ để tạo thành muối mới và bazo mới

    Na2CO3 + Ca(OH)2 → 2NaOH + CaCO3↓

    •  Tác dụng với muối tạo thành hai muối mới:

    Na2CO3 + CaCl2 → 2NaCl + CaCO3

    • Phản ứng 2 chiều với natri bicacbonat theo phản ứng:

    Na2CO3 + CO2 + H2O ⇄ 2NaHCO3

    •  Khi tan trong nước, Natri Cacbonat bị thủy phân mạnh tạo môi trường bazơ; làm đổi màu các chất chỉ thị: dung dịch phenolphtalein không màu thành màu hồng, quỳ tím hóa xanh:

    Na2CO3 → 2Na+ + CO32−

    CO32− + H2O ⇆ HCO3− + OH−

    => Dung dịch Na2CO3 có tính bazơ yếu.

Na2CO3 là gì?

Phương pháp sản xuất Na2CO3

Có nhiều phương pháp được dùng để sản xuất ra loại muối này. Cụ thể như sau:

  • Nung hỗn hợp Na2SO4 với than và đá vôi (CaCO3) ở điều kiện 1000 °C, sẽ có hai phản ứng xảy ra:

Na2SO4 + 2C → Na2S + 2CO2

Na2S + CaCO3 → Na2CO3 + CaS

  •  Theo phương pháp amoniac, hay còn gọi là phương pháp Solvay; việc điều chế Natri Cacbonat sẽ được thực hiện dựa theo phương trình sau:

NaCl + NH3 + CO2 + H2O ⇆ NaHCO3 + NH4Cl

  • NaHCO3 ít tan trong nước được tách ra; nhiệt phân tạo thành Natri Cacbonat:

2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O

Ứng dụng của Na2CO3 là gì?

Na2CO3 là gì? Natri Cacbonat được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đồ gốm; thủy tinh, phẩm nhuộm, giấy,…Đặc biệt được dùng nhiều trong xử lý nước bể bơi; làm chất tẩy rửa, tăng độ pH trong nước.

  • Ứng dụng trong xử lý nước bể bơi

Na2C03 là gì?

Loại muối này được dùng để làm tăng độ pH bể bơi

Na2CO3 là loại muối trung tính, khi tan trong nước sẽ tạo môi trường bazo. Do đó nó được dùng để làm tăng nồng độ pH trong nước do sinh ra OH-. Đây là một trong những sản phẩm hóa chất trong bộ thiết bị bể bơi để xử lý nước rất thông dụng hiện nay.

Phương trình điện ly của Na2CO3 khi làm tăng nồng độ pH trong nước

  • Na2CO3 → 2Na+ + CO32−
  • CO32− + H2O → HCO3- + OH-

Hướng dẫn cách sử dụng:

  • Bước 1: Kiểm tra nồng độ pH trong nước; nếu kết quả thử nhỏ hơn 7.2 sẽ dùng muối này để tăng nồng độ lên
  • Bước 2: Sử dụng hóa chất với liều lượng từ 1-3kg/100m3/lần; sau đó rải đều hồ bơi. Tiếp đến bật hệ thống lọc và điều chỉnh về chế độ Recirculation; để hóa chất tan đều trong nước.
  • Bước 3: Sau 10 – 15 phút sử dụng hóa chất; kiểm tra lại nồng độ pH đảm bảo đạt ngưỡng 7.2-7.6

Ứng dụng của Na2CO3 trong sản xuất thủy tinh là gì?

Na2CO3 là gì? Xô Đa dược sử dụng để sản xuất thủy tinh. Xô Đa chiếm 13-15% thành phần của các nguyên liệu sản xuất thủy tinh. Na2CO3 là vật liệu có khối lượng lớn thứ 2 trong sản xuất thủy tinh; tuy nhiên đây là hóa chất đắc tiền chiếm tới 50 -60% tổng chi phí nguyên liệu.

Na2CO3 là gì?

Ứng dụng của Na2CO3 trong các chất tẩy rửa là gì?

Na2CO3 là gì? Natri Cacbonat được ứng dụng trong công nghệ sản xuất bột giặt; giúp loại bỏ các vết bẩn cứng đầu từ quần áo và các sản phẩm tẩy rửa khác. Hiện nay nhu cầu tiêu thụ Natri Cacbonat; trong lĩnh vực tẩy rửa ngày càng lớn trên toàn thế giới. Mỗi năm trên thế giới sản xuất 100 nghìn tấn Na2CO3; để đáp ứng nhu cầu thị trường.

Na2CO3 là gì?

Ứng dụng của Na2CO3 trong lĩnh vực sản xuất giấy là gì?

Na2CO3 là gì? Na2CO3 có tác dụng tẩy trắng nguyên liệu bột giấy; thậm chí các đặc tính của hóa chất Soda có thể thay thế cho NaOH; một lượng đáng kể trong lĩnh vực này. Sử dụng Na2CO3 giúp giảm chi phí và tăng chất lượng giấy.

Na2CO3 là gì?

Đừng nhầm lẫn với baking soda

Baking soda cũng là dạng muối của Natri nhưng công thức hóa học là NaHCO3.

Na2CO3 được dùng để điều chế NaHCO3 (baking soda), hai chất hoàn toàn có tính chất và ứng dụng khác nhau. Khi mà baking soda có tính thân thiện và an toàn hơn được dùng trong y khoa để chữa bệnh (khó tiêu, giải độc acid, nôn mửa) và công nghiệp thực phẩm làm bột nở thì Na2CO3 dùng trong công nghiệp và có khả năng tẩy sạch vết mỡ bám trên chi tiết máy.

Na2CO3 là gì?

Các ứng dụng khác của Na2CO3 là gì?

  • Sử dụng trong ngành thực phẩm có tác dụng làm tăng thẩm mỹ cho bánh.
  • Khi sử dụng trong ngành dược phẩm để là thuốc chữa dạ dày và nước xúc miệng.
  • Sử dụng trong gia đình; Na2CO3 là hóa chất có tác dụng chống lại côn trùng cho ngôi nhà của bạn.
  • Ngoài ra còn sử dụng trong ngành thủy hải sản; nhiếp ảnh, hóa chất thí nghiệm,…

Trên đây chúng tôi vừa chia sẻ đến các bạn thông tin về Na2CO3 là gì? cũng như đặc điểm, ứng dụng của Na2CO3. Hy vọng với những thông tin vừa được cung cấp; có thể giúp bạn sử dụng loại muối này một cách phù hợp và hiệu quả nhất. Để xem thêm nhiều bài viết cung cấp thông tin về kỹ thuật tự động. Các bạn có thể truy cập vào trang web prosensor.vn; với những bài viết liên quan có thể các bạn sẽ cần tìm. Chân thành cảm ơn các bạn đã xem bài viết.

Bài viết liên quan:

 

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *